Bản dịch của từ In the same words trong tiếng Việt

In the same words

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the same words(Idiom)

01

Có cùng suy nghĩ, cùng quan điểm hoặc cùng ý kiến với ai đó.

Having the same thoughts or opinions.

Ví dụ
02

Sử dụng đúng những từ ngữ hoặc cách diễn đạt giống hệt nhau; nói theo cùng một cách, dùng cùng câu chữ.

Using the same language or expressions.

Ví dụ
03

Diễn đạt theo cách tương tự; nói/viết cùng một cách, cùng lời lẽ hoặc cùng phong cách như trước đó hoặc như người khác.

In a similar manner or way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh