Anh - Việt

Bản dịch của từ Inadequateness trong tiếng Việt

inadequateness

AdjectiveNoun

inadequateness (Adjective)

/ˌɪnəkdwəkˈeɪʃənts/
/ˌɪnəkdwəkˈeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) không đủ, thiếu hụt; không đầy đủ về số lượng, chất lượng hoặc khả năng cần thiết.

(tính từ) không đủ, thiếu hụt; không đầy đủ về số lượng, chất lượng hoặc khả năng cần thiết.

not adequate or sufficient.

Ví dụ
Sự không đủ của giao thông công cộng ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The inadequateness of public transportation affects many low-income families in Chicago.
Sự không đủ của dịch vụ hỗ trợ không giúp đỡ được người vô gia cư.The inadequateness of support services is not helping the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inadequateness (Noun)

/ˌɪnəkdwəkˈeɪʃənts/
/ˌɪnəkdwəkˈeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng không đủ, không thích hợp hoặc thiếu khả năng/độ phù hợp so với yêu cầu; cảm giác/hoàn cảnh thấy mình (hoặc điều gì đó) không đáp ứng được tiêu chuẩn cần thiết.

Tình trạng không đủ, không thích hợp hoặc thiếu khả năng/độ phù hợp so với yêu cầu; cảm giác/hoàn cảnh thấy mình (hoặc điều gì đó) không đáp ứng được tiêu chuẩn cần thiết.

the state of being inadequate or insufficient.

Ví dụ
Sự không đầy đủ của giao thông công cộng ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The inadequateness of public transport affects many low-income families in Chicago.
Sự không đầy đủ của dịch vụ không được cải thiện ở các vùng nông thôn.The inadequateness of services is not improving in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh