Anh - Việt

Bản dịch của từ Inadvertency trong tiếng Việt

inadvertency

Noun

inadvertency (Noun)

/ɪnədvˈɝɹtnsi/
/ɪnədvˈɝɹtnsi/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất không cố ý do thiếu chú ý hoặc sự sơ suất; sự không để ý, lơ là dẫn đến lỗi hoặc bỏ sót.

The quality or state of being inadvertent inattention negligence.

Ví dụ
Sự không cẩn thận của cô ấy gây ra sự hiểu lầm trong cộng đồng.Her inadvertency caused a misunderstanding in the community.
Sự không cẩn thận của tình nguyện viên dẫn đến vấn đề an toàn.The inadvertency of the volunteer led to a safety issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh