Anh - Việt

Bản dịch của từ Inalienable trong tiếng Việt

inalienable

Adjective

inalienable (Adjective)

/ɪnˈeɪljənəbl/
/ɪnˈeɪljənəbl/
AI

Nghĩa 01

Không thể bị tước bỏ, lấy đi hoặc cho đi bởi người sở hữu; thuộc quyền sở hữu cố định, không thể chuyển nhượng hoặc tách rời khỏi người đó.

Not subject to being taken away from or given away by the possessor.

Ví dụ
Quyền được giáo dục được coi là một quyền con người không thể tước đoạt.The right to education is considered an inalienable human right.
Quyền tự do ngôn luận thường được xem là một khía cạnh không thể tước đoạt của dân chủ.Freedom of speech is often seen as an inalienable aspect of democracy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh