Anh - Việt

Bản dịch của từ Incandesce trong tiếng Việt

incandesce

Verb

incandesce (Verb)

/ɪnkndˈɛs/
/ɪnkndˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Phát sáng do nóng; toả sáng vì nhiệt (ví dụ kim loại đỏ rực khi bị nung nóng).

Glow with heat.

Ví dụ
Những ngọn nến phát sáng rực rỡ trong lễ hội cộng đồng tháng Mười Hai.The candles incandesce brightly during the community festival in December.
Những đèn đường không phát sáng cho đến khi trời tối ở khu phố chúng tôi.The streetlights do not incandesce until nightfall in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh