Bản dịch của từ Incapacitated trong tiếng Việt

Incapacitated

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incapacitated(Adjective)

ɪnkəpˈæsɪteɪtɪd
ɪnkəpˈæsɪteɪtɪd
01

Không có khả năng hoạt động bình thường vì mất sức, mất năng lực hoặc bị suy yếu; bị tê liệt, không thể tự lo liệu hoặc làm việc do bệnh tật, chấn thương hoặc yếu sức.

Deprived of strength or power debilitated.

失去力量或能力,虚弱不堪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Incapacitated(Verb)

ɪnkəpˈæsɪteɪtɪd
ɪnkəpˈæsɪteɪtɪd
01

Làm mất khả năng, làm tê liệt hoặc làm bất lực ai đó (không thể hoạt động, làm việc hoặc tự chăm sóc bản thân do mất sức, thương tật hoặc bị vô hiệu hóa).

Deprive of strength or ability disable.

使失去能力或力量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Incapacitated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incapacitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incapacitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incapacitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incapacitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Incapacitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ