Bản dịch của từ Inception trong tiếng Việt

Inception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inception (Noun)

ɪnsˈɛpʃn̩
ɪnsˈɛpʃn̩
01

Sự thành lập hoặc điểm khởi đầu của một tổ chức hoặc hoạt động.

The establishment or starting point of an institution or activity.

Ví dụ

The inception of the charity organization was in 2010.

Bắt nguồn từ tổ chức từ thiện vào năm 2010.

The inception of the social campaign brought positive changes.

Bắt nguồn từ chiến dịch xã hội mang lại những thay đổi tích cực.

The inception of the community project aimed to help the homeless.

Bắt nguồn từ dự án cộng đồng nhằm giúp đỡ người vô gia cư.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Inception cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Writing Topic Science and Technology: Từ vựng, ý tưởng & bài mẫu
[...] For example, the of e-commerce has revolutionized the world of business, enabling companies to reach a global customer base and bolstering their profits [...]Trích: IELTS Writing Topic Science and Technology: Từ vựng, ý tưởng & bài mẫu

Idiom with Inception

Không có idiom phù hợp