Anh - Việt

Bản dịch của từ Incision trong tiếng Việt

incision

Noun

incision (Noun)

/ɪnsˈɪʒn/
/ɪnsˈɪʒn/
AI

Nghĩa 01

Một vết cắt do bác sĩ hoặc người phẫu thuật thực hiện trên da hoặc mô cơ thể trong quá trình phẫu thuật hoặc thủ thuật y tế.

A surgical cut made in skin or flesh.

Ví dụ
Bác sĩ đã thực hiện một vết cắt chính xác trong phẫu thuật.The doctor made a precise incision during the surgery.
Không cần phải có một vết cắt không cần thiết trong ca phẫu thuật.There was no need for an unnecessary incision in the operation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của incision (Noun)

SingularPlural

incision

incisions

Kết hợp từ của incision (Noun)

ADJECTIVE + incisionVERB + incision
Kết hợp từ của incision
Collocation
Ví dụ

cắt dọc

vertical incision

Một vết cắt dọc có thể dẫn đến việc phục hồi nhanh hơn sau phẫu thuật.

A vertical incision can lead to quicker recovery after surgery.

cắt nhỏ

small incision

Một vết cắt nhỏ có thể giảm thời gian phục hồi sau phẫu thuật.

A small incision can reduce recovery time after surgery.

cắt bụng

abdominal incision

Bác sĩ đã thực hiện một vết mổ bụng trong ca phẫu thuật hôm qua.

The doctor performed an abdominal incision during the surgery yesterday.

cắt to lớn

large incision

Bác sĩ phẫu thuật đã tạo một vết cắt lớn trong cuộc phẫu thuật.

The surgeon made a large incision during the operation.

cắt mổ

surgical incision

Vết cắt phẫu thuật rất chính xác và sạch sẽ.

The surgical incision was precise and clean.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh