Bản dịch của từ Incision trong tiếng Việt

Incision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incision(Noun)

ɪnsˈɪʒn
ɪnsˈɪʒn
01

Một vết cắt do bác sĩ hoặc người phẫu thuật thực hiện trên da hoặc mô cơ thể trong quá trình phẫu thuật hoặc thủ thuật y tế.

A surgical cut made in skin or flesh.

外科切口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Incision (Noun)

SingularPlural

Incision

Incisions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ