Bản dịch của từ Income bracket trong tiếng Việt

Income bracket

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Income bracket(Noun)

ˈɪnkˌʌm bɹˈækɨt
ˈɪnkˌʌm bɹˈækɨt
01

Một loạt các mức thu nhập dùng để xác định thuế hoặc đủ điều kiện nhận các khoản trợ cấp.

A certain amount of income that's subject to taxation or qualifies for benefits.

一部分收入用于缴税或符合享受权益的条件。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Việc phân loại cá nhân hoặc hộ gia đình dựa trên mức thu nhập của họ.

A classification of individuals or households based on their income levels.

根据收入水平对个人或家庭进行的分类

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các phân khúc dân số được xác định dựa trên các mức thu nhập cụ thể.

Population segments are defined by specific income thresholds.

人口划分是根据特定收入门槛来确定的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh