Bản dịch của từ Income sources trong tiếng Việt
Income sources
Noun [U/C]

Income sources(Noun)
ˈɪnkʌm sˈɔːsɪz
ˈɪnˌkəm ˈsɔrsɪz
01
Tiền nhận được, đặc biệt là định kỳ để làm việc hoặc qua các khoản đầu tư
Income received, especially on a regular basis, from work or through investments.
指因工作或投资而定期收到的款项
Ví dụ
03
Lợi nhuận tài chính thu được từ các nguồn khác nhau như đầu tư vào công việc hoặc hoạt động kinh doanh.
Financial profits earned from various sources such as labor investments or business activities.
通过工作、投资或商务活动等渠道获得的经济收益
Ví dụ
