Anh - Việt

Bản dịch của từ Inconsideration trong tiếng Việt

inconsideration

NounIdiom

inconsideration (Noun)

/ˌɪnkənsˌɛdɚˈeɪʃən/
/ˌɪnkənsˌɛdɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu suy nghĩ hoặc thiếu quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu của người khác; hành động hay lời nói mà không để ý tới hậu quả đối với người khác.

lack of thought or consideration for others.

Ví dụ
Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy khiến nhiều người cảm thấy buồn bã tại sự kiện.Her inconsideration caused many people to feel upset at the event.
Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy với người khác rõ ràng trong hành động ích kỷ.His inconsideration for others is evident in his selfish actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inconsideration (Idiom)

/ˌɪn.kənˌsɪ.dɚˈeɪ.ʃən/
/ˌɪn.kənˌsɪ.dɚˈeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc cư xử mà không để ý tới cảm xúc, mong muốn hoặc quyền lợi của người khác; làm điều gì đó thiếu quan tâm hoặc bất lịch sự vì không suy nghĩ đến người khác.

to do something without considering other peoples feelings or wishes.

Ví dụ
Sự thiếu quan tâm của anh ấy đã làm tổn thương nhiều người trong sự kiện từ thiện tuần trước.His inconsideration hurt many people during the charity event last week.
Cô ấy đã thể hiện sự thiếu quan tâm bằng cách ngắt lời người khác trong cuộc thảo luận.She showed inconsideration by interrupting others during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh