Bản dịch của từ Indeed trong tiếng Việt

Indeed

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indeed(Adverb)

ˈɪndiːd
ˈɪnˈdid
01

Dùng để giới thiệu thông tin thêm nhằm củng cố những gì đã được nói trước đó.

Used to introduce a further piece of information that reinforces what has just been said

Ví dụ
02

Được sử dụng để nhấn mạnh một phát biểu hoặc câu trả lời xác nhận điều gì đó đã được gợi ý trước đó.

Used to emphasize a statement or response confirming something already suggested

Ví dụ
03

Thực ra là vậy.

In fact truly

Ví dụ