Anh - Việt

Bản dịch của từ Indicted trong tiếng Việt

indicted

VerbIdiom

indicted (Verb)

/ɪndˈaɪtɪd/
/ɪndˈaɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị buộc tội chính thức về một tội nghiêm trọng; được cơ quan công tố/viện kiểm sát đưa ra cáo trạng chính thức.

formally accuse of or charge with a serious crime.

Ví dụ
Bồi thẩm đoàn đã buộc tội John Smith về tội ăn cắp hôm thứ Ba.The jury indicted John Smith for theft last Tuesday at court.
Họ không buộc tội thị trưởng mặc dù có những cáo buộc nghiêm trọng.They did not indict the mayor despite the serious allegations against him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của indicted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

indict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

indicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

indicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

indicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

indicting

indicted (Idiom)

/ˌɪnˈdɪk.tɪd/
/ˌɪnˈdɪk.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị truy tố; bị chính thức buộc tội một tội phạm bởi cơ quan công tố (tức là có cáo trạng chính thức).

be officially charged with a crime.

Ví dụ
Bồi thẩm đoàn đã buộc tội John Smith về tội trộm cắp tuần trước.The jury indicted John Smith for theft last week in court.
Họ đã không buộc tội ai trong các cuộc biểu tình gần đây ở thành phố.They did not indict anyone during the recent protests in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh