Anh - Việt

Bản dịch của từ Indiscreetly trong tiếng Việt

indiscreetly

Adverb

indiscreetly (Adverb)

/ɪndɪskɹˈitli/
/ɪndɪskɹˈitli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thiếu thận trọng hoặc thiếu suy xét; làm/ nói điều gì đó cho thấy thiếu phán đoán hoặc không cẩn trọng

một cách thiếu thận trọng hoặc thiếu suy xét; làm/ nói điều gì đó cho thấy thiếu phán đoán hoặc không cẩn trọng

in a way that shows a lack of good judgment or care.

Ví dụ
Cô ấy đã chia sẻ những chi tiết cá nhân một cách thiếu thận trọng tại bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.She indiscreetly shared personal details at the party last Saturday.
Anh ấy đã không hành động một cách thiếu thận trọng trong cuộc họp quan trọng.He did not act indiscreetly during the important business meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh