Bản dịch của từ Indoor cooking area trong tiếng Việt
Indoor cooking area
Phrase

Indoor cooking area(Phrase)
ˈɪndɔː kˈʊkɪŋ ˈeəriə
ˈɪnˌdɔr ˈkʊkɪŋ ˈɑriə
01
Thông thường, bao gồm các thiết bị như bếp, chậu rửa và mặt bàn để thực hiện các hoạt động nấu ăn.
It usually includes appliances like stoves, sinks, and countertops to facilitate cooking activities.
Thường thì bao gồm các thiết bị như bếp, chậu rửa và mặt bàn để hỗ trợ cho việc nấu nướng.
Ví dụ
Ví dụ
