induced
induced (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'induce' (gây ra, khiến xảy ra, thuyết phục). Dùng để nói rằng hành động gây ra hoặc khiến điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'induce' (gây ra, khiến xảy ra, thuyết phục). Dùng để nói rằng hành động gây ra hoặc khiến điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
simple past and past participle of induce.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của induced (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | induce |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | induced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | induced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | induces |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | inducing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "induced" được sử dụng chủ yếu trong các ngữ cảnh khoa học và y tế, có nghĩa là một trạng thái hay hiện tượng nào đó được gây ra bởi một yếu tố bên ngoài. Trong tiếng Anh, "induced" không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong phát âm, sự nhấn mạnh có thể khác nhau nhẹ giữa hai dạng ngôn ngữ, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu. Từ này thường áp dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, sinh lý học, và vật lý.