Bản dịch của từ Induce trong tiếng Việt

Induce

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Induce(Verb)

ɪndjˈuːs
ˈɪndus
01

Thuyết phục hoặc ảnh hưởng ai đó làm điều gì đó

Persuading or influencing someone to do something

说服或影响某人做某事

Ví dụ
02

Gây ra hoặc tạo ra cảm giác, tình trạng hoặc hoàn cảnh.

To evoke or lead to a certain emotional state or situation.

引发或激起一种感觉、状态或情境

Ví dụ
03

Gây ra điều gì đó xảy ra hoặc mang lại kết quả gì đó

To make something happen or bring about something

为了让某件事发生或达到某个目的。

Ví dụ