Anh - Việt

Bản dịch của từ Induced trong tiếng Việt

induced

Verb

induced (Verb)

/ɪndˈust/
/ɪndˈust/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'induce' (gây ra, khiến xảy ra, thuyết phục). Dùng để nói rằng hành động gây ra hoặc khiến điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'induce' (gây ra, khiến xảy ra, thuyết phục). Dùng để nói rằng hành động gây ra hoặc khiến điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of induce.

Ví dụ
Dự án cộng đồng đã gây ra những thay đổi tích cực ở các khu phố.The community project induced positive changes in local neighborhoods last year.
Chính sách mới không gây ra bất kỳ sự bất ổn xã hội nào trong thành phố.The new policy did not induce any social unrest in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của induced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

induce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

induced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

induced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

induces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh