inductee
inductee (Noun)
Nghĩa 01 · Người được chính thức kết nạp hoặc nhận vào một tổ chức, thường là nhập ngũ vào quân đội hoặc được đưa vào Hội trường Danh vọng (Hall of Fame).
Người được chính thức kết nạp hoặc nhận vào một tổ chức, thường là nhập ngũ vào quân đội hoặc được đưa vào Hội trường Danh vọng (Hall of Fame).
A person who is inducted as into a military organization or a Hall of Fame.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "inductee" được sử dụng để chỉ một người được nhận vào một tổ chức, hội nhóm hoặc vị trí nào đó, thường thông qua một buổi lễ chính thức. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau; người Anh thường nhấn âm vào âm tiết thứ nhất, trong khi người Mỹ có xu hướng nhấn vào âm tiết thứ hai. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh như các buổi lễ vinh danh hoặc chương trình đào tạo.