Anh - Việt

Bản dịch của từ Inductee trong tiếng Việt

inductee

Noun

inductee (Noun)

/ɪndəktˈi/
/ɪndˈʌktˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người được chính thức kết nạp hoặc nhận vào một tổ chức, thường là nhập ngũ vào quân đội hoặc được đưa vào Hội trường Danh vọng (Hall of Fame).

Người được chính thức kết nạp hoặc nhận vào một tổ chức, thường là nhập ngũ vào quân đội hoặc được đưa vào Hội trường Danh vọng (Hall of Fame).

A person who is inducted as into a military organization or a Hall of Fame.

Ví dụ
Người được bổ nhiệm nhận huy chương vì dịch vụ xuất sắc trong quân đội.The inductee received a medal for exceptional service in the military.
Cô ấy không được chọn làm người được bổ nhiệm vào Hội Danh dự.She was not chosen as an inductee into the Hall of Fame.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh