Bản dịch của từ Inebriant trong tiếng Việt

Inebriant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inebriant(Adjective)

ɪnˈibɹint
ɪnˈibɹint
01

Miêu tả một chất có thể gây say hoặc làm mất tỉnh táo; có tính gây nghiện/ say (thường dùng cho rượu, thuốc, hoặc các chất gây ảo giác).

Of a substance intoxicating.

Ví dụ

Inebriant(Noun)

ɪnˈibɹint
ɪnˈibɹint
01

Chất làm say; chất gây say hoặc gây mê say (ví dụ rượu, thuốc gây say).

An inebriating substance or agent an intoxicant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ