Anh - Việt

Bản dịch của từ Infamy trong tiếng Việt

infamy

Noun

infamy (Noun)

/ˈɪnfəmi/
/ˈɪnfəmi/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng nổi tiếng vì một phẩm chất xấu hoặc vì đã làm việc xấu; tiếng xấu lan rộng khiến người ta biết đến vì tội lỗi, hành động xấu hoặc việc bị lên án.

The state of being well known for some bad quality or deed.

Ví dụ
Sự tai tiếng của cô như một tên tội phạm nổi tiếng lan rộng nhanh chóng khắp thành phố.Her infamy as a notorious criminal spread quickly throughout the city.
Sự tai tiếng của chính trị gia dẫn đến sự sụp đổ của ông trong mắt công chúng.The politician's infamy led to his downfall in the public eye.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của infamy (Noun)

SingularPlural

infamy

infamies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh