Bản dịch của từ Inflame trong tiếng Việt

Inflame

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflame (Verb)

ˈɪnfleɪm
ˈɪnˌfɫeɪm
01

Làm cho ai đó nảy sinh cảm xúc mạnh, đặc biệt là tức giận hoặc phấn khích

To cause someone to feel strong emotions especially anger or excitement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho một bộ phận cơ thể bị đỏ, đau hoặc sưng lên

To make a part of the body red painful or swollen

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho tình huống, cảm xúc hoặc vấn đề trở nên mạnh hơn hay nghiêm trọng hơn

To make a situation feeling or problem more intense or serious

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm cho vật gì đó bốc cháy

To set something on fire

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa