Bản dịch của từ Inflationary trong tiếng Việt

Inflationary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflationary (Adjective)

ɪnflˈeɪʃənɛɹi
ɪnflˈeɪʃənɛɹi
01

Đặc trưng bởi hoặc có xu hướng gây ra lạm phát tiền tệ.

Characterized by or tending to cause monetary inflation.

Ví dụ

The inflationary trend affects low-income families the most in society.

Xu hướng lạm phát ảnh hưởng nhiều nhất đến các gia đình thu nhập thấp.

Inflationary pressures do not benefit everyone equally in our community.

Áp lực lạm phát không mang lại lợi ích cho mọi người trong cộng đồng.

Are inflationary policies helping to reduce poverty in our society?

Các chính sách lạm phát có giúp giảm nghèo trong xã hội không?

02

Liên quan đến hoặc liên quan đến lạm phát.

Relating to or involving inflation.

Ví dụ

The inflationary pressure increased during the recent economic crisis in 2023.

Áp lực lạm phát gia tăng trong cuộc khủng hoảng kinh tế gần đây năm 2023.

The inflationary trends are not affecting our community's purchasing power significantly.

Các xu hướng lạm phát không ảnh hưởng nhiều đến sức mua của cộng đồng chúng ta.

Are inflationary rates rising in the current social climate of our country?

Liệu tỷ lệ lạm phát có đang tăng lên trong bối cảnh xã hội hiện tại không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Inflationary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Inflationary

Không có idiom phù hợp