Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflationary trong tiếng Việt

inflationary

Adjective

inflationary (Adjective)

/ɪnflˈeɪʃənɛɹi/
/ɪnflˈeɪʃənɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có đặc điểm gây lạm phát hoặc có xu hướng làm tăng lượng tiền và đẩy giá cả lên (tức là làm cho tiền mất giá).

Có đặc điểm gây lạm phát hoặc có xu hướng làm tăng lượng tiền và đẩy giá cả lên (tức là làm cho tiền mất giá).

Characterized by or tending to cause monetary inflation.

Ví dụ
Xu hướng lạm phát ảnh hưởng nhiều nhất đến các gia đình thu nhập thấp.The inflationary trend affects low-income families the most in society.
Áp lực lạm phát không mang lại lợi ích cho mọi người trong cộng đồng.Inflationary pressures do not benefit everyone equally in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến lạm phát hoặc gây ra/thuộc về lạm phát (tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế).

Liên quan đến lạm phát hoặc gây ra/thuộc về lạm phát (tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế).

Relating to or involving inflation.

Ví dụ
Áp lực lạm phát gia tăng trong cuộc khủng hoảng kinh tế gần đây năm 2023.The inflationary pressure increased during the recent economic crisis in 2023.
Các xu hướng lạm phát không ảnh hưởng nhiều đến sức mua của cộng đồng chúng ta.The inflationary trends are not affecting our community's purchasing power significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh