Bản dịch của từ Inflator trong tiếng Việt

Inflator

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflator(Idiom)

ˈɪnˌfleɪ.tɚ
ˈɪnˌfleɪ.tɚ
01

Máy hoặc thiết bị dùng để bơm, thổi khí (thường là không khí hoặc khí nén) vào vật gì đó để làm căng, phồng lên hoặc đạt áp suất mong muốn.

A device used for inflating something typically with air or gas.

充气设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ