Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflator trong tiếng Việt

inflator

Idiom

inflator (Idiom)

/ˈɪnˌfleɪ.tɚ/
/ˈɪnˌfleɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Máy hoặc thiết bị dùng để bơm, thổi khí (thường là không khí hoặc khí nén) vào vật gì đó để làm căng, phồng lên hoặc đạt áp suất mong muốn.

Máy hoặc thiết bị dùng để bơm, thổi khí (thường là không khí hoặc khí nén) vào vật gì đó để làm căng, phồng lên hoặc đạt áp suất mong muốn.

a device used for inflating something typically with air or gas.

Ví dụ
Máy bơm đã giúp chúng tôi thổi bóng cho sự kiện từ thiện.The inflator helped us fill the balloons for the charity event.
Máy bơm đã không hoạt động trong lễ hội cộng đồng tuần trước.The inflator did not work during the community festival last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh