Bản dịch của từ Infrequent lawbreakers trong tiếng Việt
Infrequent lawbreakers
Noun [U/C]

Infrequent lawbreakers(Noun)
ˈɪnfrɪkwənt lˈɔːbreɪkəz
ˈɪnfrɪkwənt ˈɫɔˌbreɪkɝz
01
Một cá nhân tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
An individual who engages in unlawful activities
Ví dụ
02
Một người vi phạm các chuẩn mực hoặc quy tắc đã được chấp nhận.
Someone who deviates from the accepted norms or rules
Ví dụ
