Bản dịch của từ Infrequent lawbreakers trong tiếng Việt

Infrequent lawbreakers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infrequent lawbreakers(Noun)

ˈɪnfrɪkwənt lˈɔːbreɪkəz
ˈɪnfrɪkwənt ˈɫɔˌbreɪkɝz
01

Một cá nhân tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp

An individual who engages in unlawful activities

Ví dụ
02

Một người vi phạm các chuẩn mực hoặc quy tắc đã được chấp nhận.

Someone who deviates from the accepted norms or rules

Ví dụ
03

Một người vi phạm pháp luật được gọi là tội phạm.

A person who breaks the law a criminal

Ví dụ