Anh - Việt

Bản dịch của từ Infuriate trong tiếng Việt

infuriate

Verb

infuriate (Verb)

/ɪn fjˈʊɹiˌeit/
/ɪnfjˈʊɹiˌeit/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó vô cùng tức giận và mất kiên nhẫn.

Make someone extremely angry and impatient.

Ví dụ
Thời gian chờ đợi lâu ở văn phòng dịch vụ xã hội khiến nhiều người tức giận.The long waiting time at the social services office infuriated many.
Hành vi thô lỗ của anh ta với các tình nguyện viên từ thiện khiến người tổ chức tức giận.His rude behavior towards the charity volunteers infuriated the organizer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infuriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infuriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infuriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infuriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infuriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infuriating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh