Bản dịch của từ Infuriating trong tiếng Việt

Infuriating

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infuriating(Adjective)

ɪnfjˈʊɹieɪtɪŋ
ɪnfjˈʊɹieɪtɪŋ
01

Làm cho người ta rất tức giận hoặc khó chịu; gây bực mình mạnh mẽ.

Making you very angry or annoyed.

令人愤怒的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Infuriating(Verb)

ɪnfjˈʊɹieɪtɪŋ
ɪnfjˈʊɹieɪtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ "infuriate", nghĩa là làm ai đó rất tức giận, nổi giận cực độ.

Present participle of infuriate.

使人愤怒的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Infuriating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Infuriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Infuriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Infuriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Infuriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Infuriating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ