Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhumane trong tiếng Việt

inhumane

Adjective

inhumane (Adjective)

/ɪnhjumˈeɪn/
/ɪnhjumˈeɪn/
AI

Nghĩa 01

Không có lòng trắc ẩn trước nỗi đau hoặc khổ sở của người khác; tàn nhẫn, vô nhân đạo.

Without compassion for misery or suffering cruel.

Ví dụ
Điều trị không nhân đạo của người tị nạn phải dừng ngay lập tức.The inhumane treatment of refugees must stop immediately.
Là không nhân đạo khi phớt lờ tình cảnh của dân số vô gia cư.It is inhumane to ignore the plight of the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inhumane (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inhumane

vô nhân đạo

more inhumane

vô nhân đạo hơn

most inhumane

vô nhân đạo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh