Bản dịch của từ Initialing trong tiếng Việt

Initialing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initialing (Verb)

ɪnˈɪʃəlɪŋ
ɪnˈɪʃəlɪŋ
01

Ký bằng chữ viết tắt (ký tên bằng chữ cái đầu của họ hoặc tên), tức là đánh dấu hoặc ký bằng những chữ cái đầu thay vì ký họ tên đầy đủ.

To sign or mark with ones initials.

Ví dụ

Initialing (Noun)

ɪnˈɪʃəlɪŋ
ɪnˈɪʃəlɪŋ
01

Hành động ký tắt hoặc đánh dấu bằng chữ viết tắt của tên (ký bằng chữ cái đầu, tức là viết các chữ cái đầu của tên thay vì ký đầy đủ). Dùng để xác nhận, phê duyệt hoặc nhận diện trên văn bản mà không cần chữ ký đầy đủ.

The act of signing or marking with initials.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ