Anh - Việt

Bản dịch của từ Signing trong tiếng Việt

signing

VerbNoun

signing (Verb)

/sˈɑɪniŋ/
/sˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Viết hoặc ký tên lên một tài liệu để chứng tỏ bạn đồng ý với nội dung hoặc xác nhận đó là thật.

Viết hoặc ký tên lên một tài liệu để chứng tỏ bạn đồng ý với nội dung hoặc xác nhận đó là thật.

to write your name on something to show that you agree with it or that it is true.

Ví dụ
Cô ấy đang ký tên vào một đơn yêu cầu về môi trường.She is signing a petition for the environment.
Họ đang ký tên vào một thẻ sinh nhật cho bạn của họ.They are signing a birthday card for their friend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của signing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

signed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

signed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

signs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

signing

signing (Noun)

/sˈɑɪniŋ/
/sˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động ký tên lên một văn bản, hợp đồng hoặc giấy tờ để xác nhận, chấp nhận hoặc phê duyệt nội dung.

Hành động ký tên lên một văn bản, hợp đồng hoặc giấy tờ để xác nhận, chấp nhận hoặc phê duyệt nội dung.

the act of signing something.

Ví dụ
Việc ký kết hòa ước là một khoảnh khắc lịch sử.The signing of the peace treaty was a historic moment.
Sự kiện ký tặng chữ ký của ngôi sao thu hút đông đảo khán giả.The celebrity's autograph signing event drew a large crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của signing (Noun)

SingularPlural

signing

signings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh