Bản dịch của từ Initializing trong tiếng Việt

Initializing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initializing(Verb)

ɨnˈɪʃəlˌaɪzɨŋ
ɨnˈɪʃəlˌaɪzɨŋ
01

Chuẩn bị, thiết lập hoặc cài đặt để một thiết bị, chương trình hoặc hệ thống sẵn sàng hoạt động hoặc sử dụng được.

Set up or prepare for use.

Ví dụ

Initializing(Noun)

ɨnˈɪʃəlˌaɪzɨŋ
ɨnˈɪʃəlˌaɪzɨŋ
01

Giá trị được gán cho một biến ngay khi biến đó được khai báo (tức là giá trị khởi tạo ban đầu của biến).

A value that is assigned to a variable when it is declared.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ