Bản dịch của từ Inordinate trong tiếng Việt

Inordinate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inordinate(Adjective)

ɪnˈɔɹdənɪt
ɪnˈɑɹdnɪt
01

Mô tả một người thiếu kiềm chế trong cảm xúc hoặc hành vi — tức là thể hiện cảm xúc hoặc cư xử quá mức, không có giới hạn hợp lý.

Of a person unrestrained in feelings or behaviour.

无节制的,过度的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Rất lớn hoặc quá mức so với bình thường; vượt quá giới hạn hợp lý.

Unusually or disproportionately large excessive.

过度的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ