Anh - Việt

Bản dịch của từ Disproportionately trong tiếng Việt

disproportionately

Adverb

disproportionately (Adverb)

/dˌɪspɹəpˈɔɹʃənətli/
/dˌɪspɹəpˈoʊɹʃənɪtli/
AI

Nghĩa 01 · Ở một mức độ quá lớn hoặc quá nhỏ so với cái khác; không tỉ lệ, không cân xứng khi so sánh.

Ở một mức độ quá lớn hoặc quá nhỏ so với cái khác; không tỉ lệ, không cân xứng khi so sánh.

To an extent that is too large or too small in comparison with something else.

Ví dụ
Các tầng lớp giàu có chiếm ưu thế không cân đối trong việc định hình chính sách xã hội.The wealthy minority is disproportionately influential in shaping social policies.
Phụ nữ bị ảnh hưởng không cân đối bởi bạo lực dựa trên giới tính ở nhiều xã hội.Women are disproportionately affected by gender-based violence in many societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh