Bản dịch của từ Inordinate amount trong tiếng Việt

Inordinate amount

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inordinate amount(Noun)

ˌɪnˈɔɹdənɨt əmˈaʊnt
ˌɪnˈɔɹdənɨt əmˈaʊnt
01

Số lượng quá mức hoặc không cân đối.

An excessive or disproportionate amount.

数量过多或不成比例

Ví dụ
02

Một lượng không hợp lý hoặc vượt quá mức cần thiết.

An unreasonable or irregular amount.

数量不合理或失调。

Ví dụ
03

Một khoản vượt quá mức cần thiết hoặc thông thường.

An amount that exceeds the usual or necessary level.

数量超过了通常或必要的范围。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh