Anh - Việt

Bản dịch của từ Inosculate trong tiếng Việt

inosculate

Verb

inosculate (Verb)

/ɪnˈɑskjəleɪt/
/ɪnˈɑskjəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Nối hoặc ghép chặt với nhau bằng cách đan xen, quấn hoặc khớp sát vào nhau; thường dùng để diễn tả các vật, cành cây, dây leo… dính liền hoặc hòa vào nhau một cách tự nhiên.

Join by intertwining or fitting closely together.

Ví dụ
Bạn bè thường kết nối cuộc sống của họ trong các sự kiện xã hội.Friends often inosculate their lives during social events like parties.
Họ không kết nối ý tưởng của mình khi thảo luận về vấn đề xã hội.They do not inosculate their ideas when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh