Anh - Việt

Bản dịch của từ Inosculation trong tiếng Việt

inosculation

Noun

inosculation (Noun)

/ˌɪnəskwˌeɪlətˈeɪʃə/
/ˌɪnəskwˌeɪlətˈeɪʃə/
AI

Nghĩa 01

Khoảng nối hoặc chỗ giao nhau giữa các ống, mạch hoặc kênh (ví dụ mạch máu, ống dẫn) khiến cho chất bên trong có thể đi từ cái này sang cái kia; sự thông nối giữa các lòng ống/ống dẫn.

The junction or connection of vessels channels or passages so that their contents pass from one to the other union by mouths or ducts intercommunication.

Ví dụ
Inosculation xảy ra khi các nhóm cộng đồng chia sẻ tài nguyên vì lợi ích chung.Inosculation occurs when community groups share resources for mutual benefit.
Hội đồng thành phố đã không hỗ trợ inosculation giữa các tổ chức từ thiện địa phương năm ngoái.The city council did not support inosculation between local charities last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh