Bản dịch của từ Insecurity trong tiếng Việt
Insecurity
Noun [U/C]

Insecurity(Noun)
ˌɪnsɪkjˈʊrɪti
ˌɪnsəkˈjʊrəti
01
Tình trạng không chắc chắn, lo âu hoặc bất an về bản thân
A lack of confidence, uncertainty, or anxiety about oneself.
缺乏自信、对自己不确定或担心的状态。
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự thiếu tự tin hoặc tự tin chưa vững vàng
Lacking confidence or assurance, doubting oneself.
缺乏自信或自我怀疑
Ví dụ
