Anh - Việt

Bản dịch của từ Instils trong tiếng Việt

instils

Verb

instils (Verb)

/ˈɪnstəlz/
/ˈɪnstəlz/
AI

Nghĩa 01 · Thói quen, ý tưởng hoặc thái độ được gieo dần dần và bền vững vào tâm trí ai đó; làm cho người ta tin hoặc có quan điểm nào đó theo thời gian.

Thói quen, ý tưởng hoặc thái độ được gieo dần dần và bền vững vào tâm trí ai đó; làm cho người ta tin hoặc có quan điểm nào đó theo thời gian.

gradually but firmly establishes an idea or attitude in a persons mind.

Ví dụ
Giáo dục truyền đạt những giá trị tôn trọng và bình đẳng cho học sinh.Education instils values of respect and equality in young students.
Mạng xã hội không truyền đạt những thái độ tích cực cho thanh thiếu niên.Social media does not instil positive attitudes in teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instils (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh