Bản dịch của từ Instil trong tiếng Việt

Instil

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instil(Verb)

ɪnstˈɪl
ɪnstˈɪl
01

Dần dần nhưng chắc chắn hình thành (một ý tưởng hoặc thái độ) trong tâm trí một người.

Gradually but firmly establish (an idea or attitude) in a person's mind.

Ví dụ
02

Đặt (một chất) vào một cái gì đó ở dạng giọt chất lỏng.

Put (a substance) into something in the form of liquid drops.

Ví dụ

Dạng động từ của Instil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Instil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Instilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Instilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Instils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Instilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ