Anh - Việt

Bản dịch của từ Instructible trong tiếng Việt

instructible

Adjective

instructible (Adjective)

/ɨnstɹˈʌktɹəbəl/
/ɨnstɹˈʌktɹəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được dạy, dễ nhận hướng dẫn hoặc dễ tiếp thu khi được chỉ bảo.

That may be instructed amenable to instruction especially teachable.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ dễ dạy và háo hức học các kỹ năng mới.Many young people are instructible and eager to learn new skills.
Không phải tất cả người lớn đều dễ dạy; một số người chống lại việc học.Not all adults are instructible; some resist learning new concepts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh