Anh - Việt

Bản dịch của từ Insulant trong tiếng Việt

insulant

Noun

insulant (Noun)

/ˈɪnsələnts/
/ˈɪnsələnts/
AI

Nghĩa 01

Các vật liệu hoặc chất dùng để ngăn không cho nhiệt, âm thanh hoặc điện truyền qua; gọi chung là vật liệu cách nhiệt/điện/âm. Chúng giúp giữ nhiệt độ, giảm ồn hoặc ngăn dòng điện đi qua.

Substances that are used to prevent the passage of heat sound or electricity.

Ví dụ
Chất cách nhiệt được sử dụng trong nhà giúp giảm chi phí năng lượng cho gia đình.The insulant used in homes keeps energy costs low for families.
Nhiều người không biết chất cách nhiệt là gì trong xây dựng.Many people do not know what an insulant is in construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh