Anh - Việt

Bản dịch của từ Intended trong tiếng Việt

intended

Adjective

intended (Adjective)

/ɪntˈɛndɪd/
/ɪntˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Đã được định trước hoặc chuẩn bị trước; được lên kế hoạch hoặc dự định trước.

(tính từ) Đã được định trước hoặc chuẩn bị trước; được lên kế hoạch hoặc dự định trước.

Planned.

Ví dụ
Đối tượng mà sự kiện nhắm đến là các thành viên trong cộng đồng.The intended audience for the event was local community members.
Các nhà tổ chức không đạt được mục tiêu về số lượng người tham dự.The organizers did not reach their intended goals for attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (tính từ, cổ) Căng, bị kéo dãn, bị ép căng; mang tính cưỡng bức hoặc bạo lực.

(tính từ, cổ) Căng, bị kéo dãn, bị ép căng; mang tính cưỡng bức hoặc bạo lực.

obsolete Made tense stretched out extended forcible violent.

Ví dụ
Kết quả dự kiến của chính sách là giảm bất bình đẳng xã hội.The intended outcome of the policy was to reduce social inequality.
Các tác động dự kiến của chương trình không đạt được ở nhiều cộng đồng.The program's intended effects were not achieved in many communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của intended (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

intended

dự định

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh