Bản dịch của từ Intensify challenges trong tiếng Việt
Intensify challenges
Phrase

Intensify challenges(Phrase)
ɪntˈɛnsɪfˌaɪ tʃˈæləndʒɪz
ˌɪnˈtɛnsəˌfaɪ ˈtʃæɫɪndʒɪz
01
Tăng độ khó liên quan đến các thử thách
To increase the difficulty related to the challenges.
为了增加与挑战相关的难度
Ví dụ
Ví dụ
03
Để tăng thêm mức độ nghiêm trọng hoặc cấp bách của những thử thách
To heighten the severity or urgency of the challenges.
以增强挑战的严重性或紧迫感。
Ví dụ
