Bản dịch của từ Interglacial trong tiếng Việt

Interglacial

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interglacial(Noun)

ɪntəɹglˈeɪʃl
ɪntəɹglˈeɪʃl
01

Khoảng thời gian liên băng giữa hai kỷ băng hà, khi băng tan bớt và khí hậu ấm hơn so với thời kỳ băng hà.

An interglacial period.

间冰期

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Interglacial(Adjective)

ɪntəɹglˈeɪʃl
ɪntəɹglˈeɪʃl
01

(tính từ) Miêu tả giai đoạn khí hậu ấm hơn, ít băng tuyết hơn, xảy ra giữa hai kỷ băng hà; tức là thời kỳ ấm xen kẽ giữa các thời kỳ lạnh băng.

Relating to a period of milder climate between two glacial periods.

两个冰期之间的温暖气候期

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh