Bản dịch của từ Interjection trong tiếng Việt
Interjection

Interjection (Noun)
Một lời nhận xét ngắn, bất chợt, thường nói chen vào (như một câu nói xen ngang hoặc nói thốt lên trong lúc đang có người khác nói).
An abrupt remark, especially as an aside or interruption.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Thán từ (interjection) là một loại từ ngữ được sử dụng để thể hiện cảm xúc, phản ứng hoặc chỉ sự chú ý mà không cần cấu trúc ngữ pháp đầy đủ. Thán từ thường đứng một mình và có thể xuất hiện ở đầu câu. Ví dụ về thán từ bao gồm "ôi", "wow" và "ủa". Trong tiếng Anh, thán từ cũng được phân loại tương tự; tuy nhiên, không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng hay hình thức viết của chúng.
Họ từ
Thán từ (interjection) là một loại từ ngữ được sử dụng để thể hiện cảm xúc, phản ứng hoặc chỉ sự chú ý mà không cần cấu trúc ngữ pháp đầy đủ. Thán từ thường đứng một mình và có thể xuất hiện ở đầu câu. Ví dụ về thán từ bao gồm "ôi", "wow" và "ủa". Trong tiếng Anh, thán từ cũng được phân loại tương tự; tuy nhiên, không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng hay hình thức viết của chúng.
