Bản dịch của từ Intermediacy trong tiếng Việt

Intermediacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermediacy(Noun)

ˌɪntəɹmˈidiəsi
ˌɪntəɹmˈidiəsi
01

Tình trạng ở mức trung gian, không phải ở hai trạng thái đối lập mà nằm ở giữa; sự ở giữa hoặc mang tính trung gian giữa hai mức, hai trạng thái hoặc hai bên.

(uncountable) The condition of being intermediate.

中间状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ đếm được) hành động can thiệp ở mức trung gian, vai trò ở giữa hai bên hoặc trạng thái đứng ở giữa; sự can thiệp trung gian để giải quyết vấn đề.

(countable) intervention.

中介作用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh