Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermit trong tiếng Việt

intermit

Verb

intermit (Verb)

/ˌɪntəɹmˈɪt/
/ˌɪntəɹmˈɪt/
AI

Nghĩa 01 · Tạm ngừng hoặc ngưng một hành động, hoạt động hay thói quen trong một khoảng thời gian rồi có thể tiếp tục sau.

Tạm ngừng hoặc ngưng một hành động, hoạt động hay thói quen trong một khoảng thời gian rồi có thể tiếp tục sau.

Suspend or discontinue (an action or practice) for a time.

Ví dụ
Công ty quyết định tạm ngừng dự án vì hạn chế về ngân sách.The company decided to intermit the project temporarily due to budget constraints.
Chính phủ tạm ngừng chương trình phúc lợi xã hội cho đến khi có thông báo tiếp theo.The government intermitted the social welfare program until further notice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh