Anh - Việt

Bản dịch của từ International advertising trong tiếng Việt

international advertising

Noun

international advertising (Noun)

/ˌɪntɚnˈæʃənəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
/ˌɪntɚnˈæʃənəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ đến người tiêu dùng ở nhiều quốc gia.

The action of promoting products or services to consumers in multiple countries.

Ví dụ
Quảng cáo quốc tế giúp các thương hiệu như Coca-Cola tiếp cận nhiều quốc gia dễ dàng.International advertising helps brands like Coca-Cola reach many countries easily.
Quảng cáo quốc tế không phải lúc nào cũng hiệu quả trong mọi nền văn hóa trên thế giới.International advertising does not always work well in every culture worldwide.

Nghĩa 02

Một thực hành kinh doanh bao gồm các nỗ lực quảng cáo nhắm vào các thị trường quốc tế khác nhau.

A business practice that includes advertising efforts that target audiences in various international markets.

Ví dụ
Quảng cáo quốc tế giúp thương hiệu như Coca-Cola tiếp cận khách hàng toàn cầu.International advertising helps brands like Coca-Cola reach customers worldwide.
Quảng cáo quốc tế không phải lúc nào cũng hiệu quả ở các cộng đồng địa phương nhỏ.International advertising is not always effective in small local communities.

Nghĩa 03

Việc sử dụng các chiến lược quảng cáo phù hợp với sự khác biệt văn hóa ở các quốc gia khác nhau.

The use of advertising strategies that account for cultural variations in different countries.

Ví dụ
Quảng cáo quốc tế giúp các công ty tiếp cận nhiều đối tượng khác nhau trên toàn cầu hiệu quả.International advertising helps companies reach diverse audiences worldwide effectively.
Quảng cáo quốc tế không bỏ qua sự khác biệt văn hóa trong tiếp thị toàn cầu.International advertising does not ignore cultural differences in global marketing.