Bản dịch của từ Interning trong tiếng Việt

Interning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interning(Noun)

ˈɪntɚn
ˈɪntɚn
01

Trong lập trình, “interning” là kỹ thuật luôn dùng tham chiếu (references) tới cùng một đối tượng thay vì tạo bản sao mới cho các đối tượng có giá trị bằng nhau. Mục đích là tiết kiệm bộ nhớ và cho phép so sánh nhanh bằng so sánh tham chiếu.

Programming Practice of always using references instead of copies of equal objects.

在编程中使用相同对象的引用,节省内存。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ