Bản dịch của từ Interpolating trong tiếng Việt

Interpolating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interpolating(Verb)

ˈɪntɚpˌeɪtəlɨŋ
ˈɪntɚpˌeɪtəlɨŋ
01

Chèn thêm cái gì vào giữa những thứ hoặc phần khác; đưa vào ở giữa để ngắt quãng hoặc bổ sung (tương tự “xen vào”, “chèn vào”).

To insert or introduce something additional between other things or parts interject.

插入,介入

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ