Anh - Việt

Bản dịch của từ Invading trong tiếng Việt

invading

VerbAdjective

invading (Verb)

/ɪnvˈeɪdɪŋ/
/ɪnvˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · xâm nhập, tràn vào một nơi với số lượng lớn

xâm nhập, tràn vào một nơi với số lượng lớn

to enter a place in large numbers.

Ví dụ
Du khách xâm chiếm thị trấn nhỏ gây kẹt xe.Tourists invading the small town caused traffic congestion.
Người ảnh hưởng trực tuyến xâm chiếm các nền tảng truyền thông xã hội để quảng cáo.Online influencers invading social media platforms for promotion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

invading

invading (Adjective)

/ɪnvˈeɪdɪŋ/
/ɪnvˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc xâm lược hoặc xâm nhập (ví dụ hành động hoặc sự kiện mang tính xâm lấn, xâm chiếm). Dùng để miêu tả thứ gì đó thuộc về một cuộc xâm lược.

Liên quan đến việc xâm lược hoặc xâm nhập (ví dụ hành động hoặc sự kiện mang tính xâm lấn, xâm chiếm). Dùng để miêu tả thứ gì đó thuộc về một cuộc xâm lược.

relating to an invasion.

Ví dụ
Quân đội xâm lược dễ dàng chiếm được thành phố.The invading army captured the city easily.
Lực lượng xâm lược gây ra hỗn loạn trong thị trấn yên bình.The invading forces caused chaos in the peaceful town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh