Bản dịch của từ Invasive trong tiếng Việt

Invasive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invasive(Adjective)

ɪnvˈeisɪv
ɪnvˈeisɪv
01

Có xu hướng lan nhanh và gây hại hoặc không mong muốn; xâm lấn, lan rộng một cách phiền toái hoặc độc hại.

Tending to spread very quickly and undesirably or harmfully.

迅速传播并造成危害的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Invasive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Invasive

Xâm lấn

More invasive

Xâm lấn hơn

Most invasive

Xâm lấn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ