Anh - Việt

Bản dịch của từ Invective trong tiếng Việt

invective

Noun

invective (Noun)

/ɪnvˈɛktɪv/
/ɪnvˈɛktɪv/
AI

Nghĩa 01 · Lời lẽ công kích, sỉ nhục hoặc chỉ trích gay gắt; những lời nói mang tính xúc phạm, chửi mắng.

Lời lẽ công kích, sỉ nhục hoặc chỉ trích gay gắt; những lời nói mang tính xúc phạm, chửi mắng.

Insulting, abusive, or highly critical language.

Ví dụ
Diễn đàn trực tuyến đầy lời lăng mạ nhằm vào chính trị gia.The online forum was filled with invective towards the politician.
Cô ấy không thể chịu đựng được lời lăng mạ nhắm vào mình trên mạng xã hội.She couldn't handle the invective directed at her on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của invective (Noun)

SingularPlural

invective

invectives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh